Nghĩa của từ virago trong tiếng Việt
virago trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
virago
US /vəˈrɑːˈɡoʊ/
UK /vɪˈrɑː.ɡəʊ/
Danh từ
người đàn bà đanh đá, người đàn bà hung dữ, người đàn bà khó tính
a domineering, violent, or bad-tempered woman
Ví dụ:
•
The old woman was known as a virago in the village, always shouting and complaining.
Bà lão được biết đến như một người đàn bà đanh đá trong làng, luôn la hét và phàn nàn.
•
Her husband often referred to her as a virago behind her back.
Chồng cô ấy thường gọi cô ấy là một người đàn bà đanh đá sau lưng cô ấy.