Nghĩa của từ vinegary trong tiếng Việt
vinegary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
vinegary
US /ˈvɪn.ə.ɡɚ.i/
UK /ˈvɪn.ɪ.ɡər.i/
Tính từ
1.
có vị giấm, chua như giấm
tasting or smelling of vinegar
Ví dụ:
•
The wine had a sharp, vinegary taste.
Rượu có vị chua như giấm rất gắt.
•
The salad dressing was a bit too vinegary for my liking.
Nước sốt salad hơi quá nồng mùi giấm so với khẩu vị của tôi.
2.
chua cay, gắt gỏng
sour-tempered or irritable in manner
Ví dụ:
•
She gave him a vinegary look when he interrupted her.
Cô ấy nhìn anh ta một cách cau có khi anh ta ngắt lời cô.
•
The critic was known for his vinegary comments.
Vị phê bình gia đó nổi tiếng với những lời nhận xét chua cay.