Nghĩa của từ "vie for" trong tiếng Việt
"vie for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
vie for
US /vaɪ fɔr/
UK /vaɪ fɔː/
Cụm động từ
tranh giành, cạnh tranh để
to compete with others in order to achieve something
Ví dụ:
•
Several candidates are vying for the presidential nomination.
Một số ứng cử viên đang tranh giành đề cử tổng thống.
•
The two companies are vying for market dominance.
Hai công ty đang tranh giành sự thống trị thị trường.