Nghĩa của từ videophone trong tiếng Việt
videophone trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
videophone
US /ˈvɪd.i.oʊ.foʊn/
UK /ˈvɪd.i.əʊ.fəʊn/
Danh từ
điện thoại video, điện thoại hình
a telephone with a screen and camera for two-way video communication
Ví dụ:
•
They used a videophone to talk to their relatives overseas.
Họ đã sử dụng điện thoại video để nói chuyện với người thân ở nước ngoài.
•
Early videophone technology was bulky and expensive.
Công nghệ điện thoại video ban đầu cồng kềnh và đắt tiền.
Từ đồng nghĩa: