Nghĩa của từ vicissitudes trong tiếng Việt
vicissitudes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
vicissitudes
US /vɪˈsɪs.ə.tuːdz/
UK /vɪˈsɪs.ɪ.tʃuːdz/
Danh từ số nhiều
thăng trầm, biến cố, khó khăn
a change of circumstances or fortune, typically one that is unwelcome or unpleasant
Ví dụ:
•
The vicissitudes of life can be challenging.
Những thăng trầm của cuộc sống có thể đầy thử thách.
•
He remained optimistic despite the many vicissitudes he faced.
Anh ấy vẫn lạc quan bất chấp nhiều thăng trầm mà anh ấy phải đối mặt.