Nghĩa của từ veterans trong tiếng Việt
veterans trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
veterans
US /ˈvɛtərənz/
UK /ˈvɛtərənz/
Danh từ số nhiều
1.
cựu chiến binh
people who have served in the armed forces
Ví dụ:
•
The parade honored the brave veterans of the war.
Cuộc diễu hành đã vinh danh những cựu chiến binh dũng cảm của cuộc chiến.
•
Many veterans struggle with post-traumatic stress disorder.
Nhiều cựu chiến binh phải vật lộn với rối loạn căng thẳng sau chấn thương.
2.
người kỳ cựu, chuyên gia
people who have a lot of experience in a particular field or activity
Ví dụ:
•
She's one of the most respected veterans in the legal profession.
Cô ấy là một trong những người kỳ cựu được kính trọng nhất trong ngành luật.
•
The company relies on its team of experienced veterans to mentor new employees.
Công ty dựa vào đội ngũ cựu binh giàu kinh nghiệm để hướng dẫn nhân viên mới.
Từ liên quan: