Nghĩa của từ vestige trong tiếng Việt

vestige trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vestige

US /ˈves.tɪdʒ/
UK /ˈves.tɪdʒ/
"vestige" picture

Danh từ

vết tích, tàn tích, dấu vết

a trace of something that is disappearing or no longer exists

Ví dụ:
The last vestiges of the old colonial system are finally disappearing.
Những tàn tích cuối cùng của hệ thống thuộc địa cũ cuối cùng cũng đang biến mất.
He waited for a vestige of hope to appear.
Anh ấy chờ đợi một chút hy vọng xuất hiện.