Nghĩa của từ vessels trong tiếng Việt
vessels trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
vessels
US /ˈvɛs.əlz/
UK /ˈvɛs.əlz/
Danh từ số nhiều
1.
tàu, thuyền
ships or large boats
Ví dụ:
•
Many fishing vessels operate in these waters.
Nhiều tàu đánh cá hoạt động ở những vùng nước này.
•
The port was filled with various types of vessels.
Cảng đầy các loại tàu khác nhau.
2.
bình, vật chứa
a hollow container, especially one used to hold liquids, such as a bowl or a cup
Ví dụ:
•
Ancient clay vessels were discovered at the archaeological site.
Các bình đất sét cổ đã được phát hiện tại địa điểm khảo cổ.
•
The sacred vessels were used in religious ceremonies.
Các bình thiêng liêng được sử dụng trong các nghi lễ tôn giáo.
3.
mạch, ống
a tube or duct conveying a body fluid (such as blood or lymph)
Ví dụ:
•
Blood vessels carry oxygen throughout the body.
Các mạch máu mang oxy đi khắp cơ thể.
•
Damaged lymph vessels can lead to swelling.
Các mạch bạch huyết bị tổn thương có thể dẫn đến sưng tấy.
Từ liên quan: