Nghĩa của từ vesicle trong tiếng Việt
vesicle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
vesicle
US /ˈves.ɪ.kəl/
UK /ˈves.ɪ.kəl/
Danh từ
túi nhỏ, mụn nước, nang
a small fluid-filled bladder, sac, cyst, or vacuole within the body
Ví dụ:
•
The virus causes small vesicles to form on the skin.
Virus gây ra các mụn nước nhỏ hình thành trên da.
•
Transport vesicles move proteins between different parts of the cell.
Các túi vận chuyển di chuyển protein giữa các phần khác nhau của tế bào.