Nghĩa của từ verruca trong tiếng Việt
verruca trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
verruca
US /vəˈruː.kə/
UK /vəˈruː.kə/
Danh từ
mụn cóc ở lòng bàn chân
a contagious wart on the sole of the foot, caused by a virus
Ví dụ:
•
He had a painful verruca on his heel that made walking difficult.
Anh ấy có một cái mụn cóc ở lòng bàn chân đau đớn ở gót chân khiến việc đi lại khó khăn.
•
Swimming pools are common places to pick up a verruca.
Hồ bơi là những nơi phổ biến để bị mụn cóc ở lòng bàn chân.