Nghĩa của từ vermilion trong tiếng Việt

vermilion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vermilion

US /vɚˈmɪl.jən/
UK /vəˈmɪl.jən/

Danh từ

màu đỏ son

a bright red color:

Ví dụ:
She was wearing a jacket of bright vermilion.

Tính từ

màu đỏ son

having a bright red color:

Ví dụ:
She was wearing a vermilion skirt and yellow jacket.