Nghĩa của từ verily trong tiếng Việt
verily trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
verily
US /ˈver.əl.i/
UK /ˈver.əl.i/
Trạng từ
quả thật, thật sự
truly; certainly (often used to emphasize a statement or belief)
Ví dụ:
•
Verily, I say unto you, this is the truth.
Quả thật, tôi nói với các bạn, đây là sự thật.
•
He spoke with great conviction, saying, "Verily, we shall overcome."
Anh ấy nói với niềm tin lớn lao, rằng: "Quả thật, chúng ta sẽ vượt qua."