Nghĩa của từ verdant trong tiếng Việt
verdant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
verdant
US /ˈvɝː.dənt/
UK /ˈvɜː.dənt/
Tính từ
xanh tươi, xanh tốt
green with grass or other rich vegetation
Ví dụ:
•
The valley was filled with lush, verdant meadows.
Thung lũng tràn ngập những đồng cỏ tươi tốt, xanh tươi.
•
After the rain, the hills became wonderfully verdant.
Sau cơn mưa, những ngọn đồi trở nên xanh tươi tuyệt đẹp.