Nghĩa của từ venule trong tiếng Việt
venule trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
venule
US /ˈven.juːl/
UK /ˈven.juːl/
Danh từ
tiểu tĩnh mạch
a very small vein, especially one collecting blood from capillaries.
Ví dụ:
•
Blood flows from the capillaries into the postcapillary venule.
Máu chảy từ mao mạch vào tiểu tĩnh mạch sau mao mạch.
•
Inflammation can cause the venules to become leaky.
Viêm có thể làm cho các tiểu tĩnh mạch bị rò rỉ.
Từ đồng nghĩa: