Nghĩa của từ ventures trong tiếng Việt

ventures trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ventures

US /ˈvɛntʃərz/
UK /ˈvɛntʃəz/

Danh từ

dự án, cuộc phiêu lưu

a risky or daring journey or undertaking

Ví dụ:
His latest business venture proved to be very successful.
Dự án kinh doanh mới nhất của anh ấy đã rất thành công.
They embarked on a new venture to explore uncharted territories.
Họ bắt đầu một cuộc phiêu lưu mới để khám phá những vùng đất chưa được biết đến.

Động từ

dấn thân, mạo hiểm

dare to do something or go somewhere that may be dangerous or unpleasant

Ví dụ:
He rarely ventures outside his comfort zone.
Anh ấy hiếm khi dám ra khỏi vùng an toàn của mình.
She ventures into the unknown with courage.
Cô ấy dấn thân vào những điều chưa biết với lòng dũng cảm.