Nghĩa của từ ventriloquism trong tiếng Việt

ventriloquism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ventriloquism

US /venˈtrɪl.ə.kwɪ.zəm/
UK /venˈtrɪl.ə.kwɪ.zəm/
"ventriloquism" picture

Danh từ

thuật nói tiếng bụng

the art of speaking in such a way that the voice seems to come from a source other than the speaker, especially a dummy

Ví dụ:
He entertained the crowd with his amazing display of ventriloquism.
Anh ấy đã chiêu đãi đám đông bằng màn trình diễn thuật nói tiếng bụng tuyệt vời của mình.
Learning ventriloquism requires a lot of practice and control over one's vocal cords.
Học thuật nói tiếng bụng đòi hỏi rất nhiều luyện tập và kiểm soát dây thanh âm.
Từ đồng nghĩa: