Nghĩa của từ venison trong tiếng Việt

venison trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

venison

US /ˈven.ə.sən/
UK /ˈven.ɪ.sən/
"venison" picture

Danh từ

thịt nai, thịt hươu

meat from a deer

Ví dụ:
We had roasted venison for dinner.
Chúng tôi đã ăn thịt nai nướng cho bữa tối.
The restaurant specializes in wild game, including venison.
Nhà hàng chuyên về thịt thú rừng, bao gồm cả thịt nai.
Từ đồng nghĩa: