Nghĩa của từ vengeance trong tiếng Việt

vengeance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vengeance

US /ˈven.dʒəns/
UK /ˈven.dʒəns/

Danh từ

sự trả thù, sự báo thù

punishment inflicted or retribution exacted for an injury or wrong

Ví dụ:
He swore vengeance on his enemy.
Anh ta thề sẽ trả thù kẻ thù của mình.
The family sought vengeance for the murder of their son.
Gia đình tìm kiếm sự trả thù cho vụ giết con trai của họ.