Nghĩa của từ vape trong tiếng Việt
vape trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
vape
US /veɪp/
UK /veɪp/
Động từ
hút vape, hút thuốc lá điện tử
to inhale and exhale the vapor produced by an electronic cigarette or similar device
Ví dụ:
•
Many young people choose to vape instead of smoking traditional cigarettes.
Nhiều người trẻ chọn hút vape thay vì hút thuốc lá truyền thống.
•
He started to vape to try and quit smoking.
Anh ấy bắt đầu hút vape để cố gắng bỏ thuốc.
Danh từ
vape, thuốc lá điện tử
an electronic cigarette or similar device
Ví dụ:
•
He pulled out his vape and took a long drag.
Anh ấy rút vape ra và hít một hơi dài.
•
The store sells various types of vapes and e-liquids.
Cửa hàng bán nhiều loại vape và tinh dầu.