Nghĩa của từ vanguard trong tiếng Việt

vanguard trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vanguard

US /ˈvæn.ɡɑːrd/
UK /ˈvæn.ɡɑːd/

Danh từ

1.

tiên phong, đội tiên phong, đi đầu

a group of people leading the way in new developments or ideas

Ví dụ:
The company prides itself on being in the vanguard of technological innovation.
Công ty tự hào là tiên phong trong đổi mới công nghệ.
Artists in the vanguard often challenge traditional norms.
Các nghệ sĩ tiên phong thường thách thức các chuẩn mực truyền thống.
2.

tiền quân, đội tiên phong

the leading part of an army or naval force

Ví dụ:
The cavalry formed the vanguard of the attacking army.
Kỵ binh tạo thành đội tiên phong của quân đội tấn công.
The destroyers were in the vanguard of the fleet.
Các tàu khu trục nằm ở tiền tuyến của hạm đội.
Từ liên quan: