Nghĩa của từ vane trong tiếng Việt
vane trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
vane
US /veɪn/
UK /veɪn/
Danh từ
cánh quạt, lá gió
a broad blade, as in a fan, turbine, or propeller, that is moved by or moves against air or water
Ví dụ:
•
The wind turbine has three large vanes.
Tua bin gió có ba cánh quạt lớn.
•
The weather vane on the roof pointed north.
Con quay gió trên mái nhà chỉ hướng bắc.