Nghĩa của từ vagrant trong tiếng Việt

vagrant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vagrant

US /ˈveɪ.ɡrənt/
UK /ˈveɪ.ɡrənt/

Danh từ

người vô gia cư, kẻ lang thang, người ăn xin

a person without a settled home or regular employment who wanders from place to place and lives by begging

Ví dụ:
The city council discussed ways to help the growing number of vagrants.
Hội đồng thành phố đã thảo luận các cách để giúp đỡ số lượng người vô gia cư ngày càng tăng.
He was arrested for being a vagrant.
Anh ta bị bắt vì là một người vô gia cư.

Tính từ

lang thang, vô gia cư, phiêu bạt

relating to or living as a vagrant; wandering

Ví dụ:
He led a vagrant life, moving from town to town.
Anh ta sống một cuộc đời lang thang, di chuyển từ thị trấn này sang thị trấn khác.
The old man had a vagrant look in his eyes.
Ông lão có một ánh nhìn lang thang trong mắt.