Nghĩa của từ vagrancy trong tiếng Việt

vagrancy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vagrancy

US /ˈveɪ.ɡrən.si/
UK /ˈveɪ.ɡrən.si/
"vagrancy" picture

Danh từ

tình trạng sống lang thang, sự đi hoang

the state of living as a person with no settled home or regular work who wanders from place to place and may beg

Ví dụ:
He was arrested for vagrancy after sleeping on the park bench for several nights.
Anh ta bị bắt vì tội sống lang thang sau khi ngủ trên ghế công viên trong vài đêm.
The city has seen a rise in vagrancy due to the economic crisis.
Thành phố đã chứng kiến sự gia tăng tình trạng sống lang thang do cuộc khủng hoảng kinh tế.