Nghĩa của từ vacuole trong tiếng Việt

vacuole trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vacuole

US /ˈvæk.ju.oʊl/
UK /ˈvæk.ju.əʊl/
"vacuole" picture

Danh từ

không bào

a space or vesicle within the cytoplasm of a cell, enclosed by a membrane and typically containing fluid.

Ví dụ:
Plant cells often have a large central vacuole.
Tế bào thực vật thường có một không bào trung tâm lớn.
The contractile vacuole helps protozoa regulate water balance.
Không bào co bóp giúp động vật nguyên sinh điều hòa cân bằng nước.