Nghĩa của từ uvular trong tiếng Việt
uvular trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
uvular
US /ˈjuːvjələr/
UK /ˈjuː.vjə.lər/
Danh từ
âm lưỡi gà
a speech sound produced with the back of the tongue near or touching the uvula.
Ví dụ:
•
The French 'r' is often a uvular sound.
Chữ 'r' trong tiếng Pháp thường là âm lưỡi gà.
•
Some German dialects use a uvular fricative.
Một số phương ngữ tiếng Đức sử dụng âm xát lưỡi gà.
Tính từ
thuộc về lưỡi gà
of or relating to the uvula
Ví dụ:
•
The doctor examined the patient's uvular area.
Bác sĩ kiểm tra vùng lưỡi gà của bệnh nhân.
•
A uvular tremor can be a symptom of certain neurological conditions.
Run lưỡi gà có thể là triệu chứng của một số tình trạng thần kinh nhất định.