Nghĩa của từ uvula trong tiếng Việt

uvula trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

uvula

US /ˈjuː.vjə.lə/
UK /ˈjuː.vjə.lə/
"uvula" picture

Danh từ

lưỡi gà

a fleshy, pendulous part at the back of the soft palate.

Ví dụ:
The doctor examined the patient's throat, including the uvula.
Bác sĩ kiểm tra cổ họng của bệnh nhân, bao gồm cả lưỡi gà.
When you swallow, the uvula moves to prevent food from entering the nasal cavity.
Khi bạn nuốt, lưỡi gà di chuyển để ngăn thức ăn đi vào khoang mũi.