Nghĩa của từ usury trong tiếng Việt

usury trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

usury

US /ˈjuː.ʒɚ.i/
UK /ˈjuː.ʒər.i/
"usury" picture

Danh từ

cho vay nặng lãi

the illegal action or practice of lending money at unreasonably high rates of interest

Ví dụ:
The payday loan company was accused of usury.
Công ty cho vay nặng lãi đã bị buộc tội cho vay nặng lãi.
Medieval laws strictly forbade usury.
Luật pháp thời trung cổ nghiêm cấm hành vi cho vay nặng lãi.