Nghĩa của từ usurper trong tiếng Việt
usurper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
usurper
US /juːˈsɝː.pɚ/
UK /juːˈzɜː.pər/
Danh từ
kẻ tiếm quyền, kẻ cướp ngôi
a person who takes a position of power or importance illegally or by force
Ví dụ:
•
The people rose up against the usurper who had seized the throne.
Dân chúng nổi dậy chống lại kẻ tiếm quyền đã chiếm đoạt ngai vàng.
•
He was branded a usurper after taking control of the company by force.
Anh ta bị gán mác là kẻ tiếm quyền sau khi chiếm quyền kiểm soát công ty bằng vũ lực.
Từ liên quan: