Nghĩa của từ urbanite trong tiếng Việt
urbanite trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
urbanite
US /ˈɝː.bən.aɪt/
UK /ˈɜː.bən.aɪt/
Danh từ
người dân thành thị, người thành phố
a person who lives in a city or town
Ví dụ:
•
The modern urbanite often relies on public transportation to get around.
Người dân thành thị hiện đại thường dựa vào phương tiện giao thông công cộng để đi lại.
•
Many urbanites enjoy the convenience of having shops and restaurants within walking distance.
Nhiều người dân thành thị thích sự tiện lợi khi có các cửa hàng và nhà hàng trong khoảng cách đi bộ.