Nghĩa của từ uranography trong tiếng Việt
uranography trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
uranography
US /ˌjʊərəˈnɒɡrəfi/
UK /ˌjʊərəˈnɒɡrəfi/
Danh từ
lập bản đồ thiên thể, mô tả thiên thể
the description or mapping of the heavens or celestial bodies
Ví dụ:
•
Ancient astronomers contributed significantly to early uranography.
Các nhà thiên văn học cổ đại đã đóng góp đáng kể vào bản đồ sao ban đầu.
•
The detailed star charts are a testament to centuries of uranography.
Các bản đồ sao chi tiết là minh chứng cho hàng thế kỷ lập bản đồ thiên thể.