Nghĩa của từ uptight trong tiếng Việt
uptight trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
uptight
US /ˌʌpˈtaɪt/
UK /ˌʌpˈtaɪt/
Tính từ
1.
căng thẳng, lo lắng, khó tính
anxious or nervous; unable to relax
Ví dụ:
•
She gets really uptight before exams.
Cô ấy rất căng thẳng trước kỳ thi.
•
Don't be so uptight, just relax and enjoy the party!
Đừng căng thẳng quá, cứ thư giãn và tận hưởng bữa tiệc đi!
2.
cứng nhắc, khó tính, bảo thủ
strictly conventional or moralistic
Ví dụ:
•
Some people find his views a bit uptight.
Một số người thấy quan điểm của anh ấy hơi cứng nhắc.
•
The community was very uptight about public displays of affection.
Cộng đồng rất khó tính về việc thể hiện tình cảm nơi công cộng.