Nghĩa của từ upshot trong tiếng Việt
upshot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
upshot
US /ˈʌp.ʃɑːt/
UK /ˈʌp.ʃɒt/
Danh từ
kết quả, kết cục, điểm mấu chốt
the final or eventual outcome or conclusion of a discussion, action, or series of events
Ví dụ:
•
The upshot of the meeting was that we decided to postpone the project.
Kết quả của cuộc họp là chúng tôi quyết định hoãn dự án.
•
The upshot of all his hard work was a promotion and a significant raise.
Kết quả của tất cả công việc khó khăn của anh ấy là một sự thăng chức và tăng lương đáng kể.