Nghĩa của từ upland trong tiếng Việt

upland trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

upland

US /ˈʌp.lənd/
UK /ˈʌp.lənd/

Danh từ

vùng đất cao, đồi núi

an area of high or hilly land

Ví dụ:
The sheep grazed peacefully on the green uplands.
Những con cừu gặm cỏ yên bình trên những vùng đất cao xanh tươi.
Many rivers originate in the uplands.
Nhiều con sông bắt nguồn từ vùng đất cao.

Tính từ

thuộc vùng cao, đồi núi

relating to or situated in an area of high or hilly land

Ví dụ:
The region is known for its beautiful upland scenery.
Khu vực này nổi tiếng với phong cảnh vùng cao tuyệt đẹp.
They specialize in upland farming.
Họ chuyên về canh tác vùng cao.