Nghĩa của từ upkeep trong tiếng Việt

upkeep trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

upkeep

US /ˈʌp.kiːp/
UK /ˈʌp.kiːp/
"upkeep" picture

Danh từ

bảo trì, duy trì, chi phí duy trì

the process of keeping something in good condition

Ví dụ:
The old house required a lot of upkeep.
Ngôi nhà cũ cần rất nhiều bảo trì.
The monthly upkeep for the garden is quite high.
Chi phí bảo trì hàng tháng cho khu vườn khá cao.