Nghĩa của từ unwritten trong tiếng Việt
unwritten trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unwritten
US /ʌnˈrɪt̬.ən/
UK /ʌnˈrɪt.ən/
Tính từ
bất thành văn, không được ghi lại
not written down or recorded
Ví dụ:
•
There's an unwritten rule that you don't talk about politics at family dinners.
Có một quy tắc bất thành văn là bạn không nói về chính trị trong các bữa tối gia đình.
•
The history of the tribe was passed down through unwritten stories and songs.
Lịch sử của bộ lạc được truyền lại qua những câu chuyện và bài hát không thành văn.