Nghĩa của từ unwittingly trong tiếng Việt

unwittingly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unwittingly

US /ʌnˈwɪt̬.ɪŋ.li/
UK /ʌnˈwɪt.ɪŋ.li/
"unwittingly" picture

Trạng từ

vô tình, không biết

without being aware of what you are doing or the situation you are involved in; unintentionally

Ví dụ:
She unwittingly became involved in a major scandal.
Cô ấy đã vô tình vướng vào một vụ bê bối lớn.
I unwittingly deleted the file while cleaning up my desktop.
Tôi đã vô ý xóa tệp tin trong khi dọn dẹp màn hình máy tính.