Nghĩa của từ unwise trong tiếng Việt

unwise trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unwise

US /ʌnˈwaɪz/
UK /ʌnˈwaɪz/
"unwise" picture

Tính từ

không khôn ngoan, ngu ngốc, thiếu thận trọng

not wise; foolish or imprudent

Ví dụ:
It would be unwise to invest all your savings in one stock.
Sẽ là không khôn ngoan nếu đầu tư tất cả tiền tiết kiệm của bạn vào một cổ phiếu.
Making a hasty decision can often be unwise.
Đưa ra quyết định vội vàng thường là không khôn ngoan.