Nghĩa của từ unwarranted trong tiếng Việt

unwarranted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unwarranted

US /ʌnˈwɔːr.ən.t̬ɪd/
UK /ʌnˈwɒr.ən.tɪd/
"unwarranted" picture

Tính từ

vô cớ, không có lý do chính đáng

not justified or authorized; lacking a good reason

Ví dụ:
The police search was deemed unwarranted by the judge.
Việc khám xét của cảnh sát bị thẩm phán coi là trái phép.
I am concerned about your unwarranted interference in my personal life.
Tôi lo ngại về sự can thiệp vô cớ của bạn vào đời sống cá nhân của tôi.