Nghĩa của từ unwarily trong tiếng Việt

unwarily trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unwarily

US /ʌnˈwer.əl.i/
UK /ʌnˈweə.rəl.i/
"unwarily" picture

Trạng từ

thiếu cảnh giác, vô ý, không thận trọng

in a way that is not cautious or aware of possible danger

Ví dụ:
He stepped unwarily onto the thin ice.
Anh ấy đã bước thiếu cảnh giác lên lớp băng mỏng.
She unwarily shared her password with a stranger.
Cô ấy đã vô ý chia sẻ mật khẩu của mình với một người lạ.