Nghĩa của từ unverified trong tiếng Việt

unverified trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unverified

US /ʌnˈvɛr.ɪ.faɪd/
UK /ʌnˈvɛr.ɪ.faɪd/

Tính từ

chưa được xác minh, chưa được kiểm chứng

not proved to be true, accurate, or real

Ví dụ:
The report contained several unverified claims.
Báo cáo chứa một số tuyên bố chưa được xác minh.
We cannot publish unverified information.
Chúng tôi không thể công bố thông tin chưa được xác minh.