Nghĩa của từ unveiling trong tiếng Việt

unveiling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unveiling

US /ʌnˈveɪlɪŋ/
UK /ʌnˈveɪlɪŋ/

Danh từ

1.

lễ khánh thành, sự ra mắt

the act of revealing something for the first time, especially a new statue, monument, or work of art

Ví dụ:
The unveiling of the new monument attracted a large crowd.
Lễ khánh thành tượng đài mới đã thu hút một lượng lớn người.
The artist attended the unveiling of her latest sculpture.
Nghệ sĩ đã tham dự lễ ra mắt tác phẩm điêu khắc mới nhất của mình.
2.

ra mắt, công bố

the first public presentation of a new product or plan

Ví dụ:
The company announced the unveiling of its new smartphone next month.
Công ty đã công bố ra mắt điện thoại thông minh mới vào tháng tới.
The press conference included the unveiling of their ambitious new business strategy.
Hội nghị báo chí bao gồm việc công bố chiến lược kinh doanh mới đầy tham vọng của họ.
Từ liên quan: