Nghĩa của từ untouched trong tiếng Việt
untouched trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
untouched
US /ʌnˈtʌtʃt/
UK /ʌnˈtʌtʃt/
Tính từ
1.
nguyên vẹn, chưa sử dụng
not handled, used, or eaten
Ví dụ:
•
The food on the table remained untouched.
Thức ăn trên bàn vẫn còn nguyên vẹn.
•
The ancient ruins were found completely untouched by modern development.
Những tàn tích cổ xưa được tìm thấy hoàn toàn không bị ảnh hưởng bởi sự phát triển hiện đại.
2.
không bị ảnh hưởng, không bị hư hại
not affected or damaged by something
Ví dụ:
•
Her beauty remained untouched by age.
Vẻ đẹp của cô ấy vẫn không bị ảnh hưởng bởi tuổi tác.
•
The village was untouched by the recent floods.
Ngôi làng không bị ảnh hưởng bởi trận lũ lụt gần đây.