Nghĩa của từ unthinkingly trong tiếng Việt

unthinkingly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unthinkingly

US /ʌnˈθɪŋ.kɪŋ.li/
UK /ʌnˈθɪŋ.kɪŋ.li/
"unthinkingly" picture

Trạng từ

thiếu suy nghĩ, vô ý, không suy xét

without thinking about the consequences or the nature of an action

Ví dụ:
He unthinkingly agreed to the proposal without reading the fine print.
Anh ấy đã thiếu suy nghĩ khi đồng ý với lời đề nghị mà không đọc kỹ các điều khoản.
She unthinkingly threw away the receipt she needed for the refund.
Cô ấy đã vô ý vứt bỏ tờ hóa đơn cần thiết để được hoàn tiền.