Nghĩa của từ untested trong tiếng Việt
untested trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
untested
US /ʌnˈtest.ɪd/
UK /ʌnˈtest.ɪd/
Tính từ
chưa được kiểm tra, chưa được chứng minh
not yet subjected to a test or trial; not proven or verified
Ví dụ:
•
The new software remains largely untested.
Phần mềm mới vẫn còn phần lớn chưa được kiểm tra.
•
His theories are still untested by scientific experiment.
Các lý thuyết của ông vẫn còn chưa được kiểm chứng bằng thí nghiệm khoa học.