Nghĩa của từ untenable trong tiếng Việt

untenable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

untenable

US /ʌnˈten.ə.bəl/
UK /ʌnˈten.ə.bəl/

Tính từ

không thể bảo vệ được, không thể duy trì được

not able to be maintained or defended against attack or objection

Ví dụ:
His argument was clearly untenable.
Lập luận của anh ấy rõ ràng là không thể bảo vệ được.
The position of the government became untenable.
Vị trí của chính phủ trở nên không thể duy trì được.