Nghĩa của từ untaxed trong tiếng Việt

untaxed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

untaxed

US /ʌnˈtækst/
UK /ʌnˈtækst/

Tính từ

chưa đóng thuế, miễn thuế

not having had tax paid on it

Ví dụ:
He was caught selling untaxed cigarettes.
Anh ta bị bắt vì bán thuốc lá chưa đóng thuế.
The government is cracking down on untaxed income.
Chính phủ đang trấn áp thu nhập chưa đóng thuế.