Nghĩa của từ untamed trong tiếng Việt
untamed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
untamed
US /ʌnˈteɪmd/
UK /ʌnˈteɪmd/
Tính từ
hoang dã, không được thuần hóa
not domesticated or cultivated; wild
Ví dụ:
•
The explorers ventured into the vast, untamed wilderness.
Các nhà thám hiểm mạo hiểm vào vùng hoang dã rộng lớn, hoang dã.
•
She had a spirit as fierce and untamed as the wild horses she admired.
Cô ấy có một tinh thần dữ dội và hoang dã như những con ngựa hoang mà cô ấy ngưỡng mộ.