Nghĩa của từ untainted trong tiếng Việt

untainted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

untainted

US /ʌnˈteɪn.t̬ɪd/
UK /ʌnˈteɪn.tɪd/
"untainted" picture

Tính từ

1.

không bị ô nhiễm, tinh khiết

not contaminated, polluted, or spoiled; pure

Ví dụ:
The island is famous for its untainted natural beauty.
Hòn đảo này nổi tiếng với vẻ đẹp tự nhiên không bị ô nhiễm.
The water supply remained untainted despite the nearby chemical spill.
Nguồn cung cấp nước vẫn không bị nhiễm bẩn mặc dù có vụ tràn hóa chất gần đó.
2.

không bị hoen ố, trong sạch

not damaged or affected by something bad, such as a scandal or crime

Ví dụ:
His reputation remained untainted by the scandal.
Danh tiếng của ông vẫn không bị hoen ố bởi vụ bê bối.
She wanted to keep her record untainted.
Cô ấy muốn giữ cho hồ sơ của mình trong sạch.