Nghĩa của từ unsteady trong tiếng Việt
unsteady trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unsteady
US /ʌnˈsted.i/
UK /ʌnˈsted.i/
Tính từ
1.
không vững, loạng choạng, bấp bênh
not firm, stable, or secure; shaky or likely to fall or sway
Ví dụ:
•
He took a few unsteady steps toward the door.
Anh ấy bước vài bước loạng choạng về phía cửa.
•
The ladder felt unsteady under her weight.
Chiếc thang cảm thấy không vững dưới sức nặng của cô ấy.
2.
không đều, thay đổi, thất thường
liable to change or vary; not uniform or regular
Ví dụ:
•
The patient's breathing was unsteady.
Hơi thở của bệnh nhân không đều.
•
The economy is showing unsteady growth.
Nền kinh tế đang cho thấy sự tăng trưởng không ổn định.