Nghĩa của từ unsound trong tiếng Việt
unsound trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unsound
US /ʌnˈsaʊnd/
UK /ʌnˈsaʊnd/
Tính từ
1.
không lành mạnh, không vững chắc, hư hỏng
not healthy or in good condition; diseased or rotten
Ví dụ:
•
The old bridge was structurally unsound.
Cây cầu cũ có cấu trúc không vững chắc.
•
The timber was unsound and had to be replaced.
Gỗ bị hỏng và phải được thay thế.
2.
không hợp lý, sai lầm, không có cơ sở
not based on logic or good sense; fallacious
Ví dụ:
•
His arguments were logically unsound.
Lập luận của anh ấy không hợp lý về mặt logic.
•
The financial plan was considered unsound by experts.
Kế hoạch tài chính bị các chuyên gia đánh giá là không hợp lý.
3.
không sâu, không yên
not sleeping deeply or peacefully
Ví dụ:
•
He had an unsound sleep, constantly waking up.
Anh ấy có một giấc ngủ không sâu, liên tục thức giấc.
•
Her mind was unsound due to stress, leading to restless nights.
Tâm trí cô ấy không yên do căng thẳng, dẫn đến những đêm mất ngủ.